Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tool cores the fruit quickly.
/ko(ː)rz/
cores là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của core.
The tool cores the fruit quickly.