Nghĩa tiếng Việt
- Gờ; mái đua.danh từEN-VI Dict
- Khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Snow hung from the cornice above the window.
-
A cornice of ice formed on the cliff.
/ˈkɔːnɪs/
cornice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gờ; mái đua; Khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm.
Snow hung from the cornice above the window.
A cornice of ice formed on the cliff.