TanroDictionary

cornice

/ˈkɔːnɪs/

Anh
0

cornice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gờ; mái đua; Khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gờ; mái đua.danh từEN-VI Dict
  2. Khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Snow hung from the cornice above the window.

  2. A cornice of ice formed on the cliff.