TanroDictionary Sổ từ

corniced

/ˈkɔːnɪst/

Anh
0

corniced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gờ; có mái đua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gờ; có mái đua.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corniced wall looked elegant.