TanroDictionary

coroner

/ˈkɒrənə(r)/

Anh
0

coroner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coroner arrived after the accident.