Nghĩa tiếng Việt
- Gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Mòn dần, ruỗng ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rust can corrode the metal gate.
-
Time may corrode old memories.
/kəˈrəʊd/
corrode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Mòn dần, ruỗng ra.
Rust can corrode the metal gate.
Time may corrode old memories.