Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của count.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is counting the apples on the table.
/ˈkaʊntɪŋ/
counting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của count.
He is counting the apples on the table.