Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child cowered under the table.
/ˈkaʊə(r)/
cower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh... ).
The child cowered under the table.