Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cower.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was cowering behind the sofa.
/kˈaʊərɪŋ/
cowering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cower.
The child was cowering behind the sofa.