TanroDictionary

cox

/kɒks/

Anh
0

cox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lái (tàu, thuyền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lái (tàu, thuyền).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He coxed the boat across the lake.