TanroDictionary Sổ từ

coxy

/ˈkɑːksi/

Anh
0

coxy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự phụ, tự mãn, vênh váo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự phụ, tự mãn, vênh váo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His coxy smile annoyed the whole class.