Nghĩa tiếng Việt
- Cái nôi.danh từEN-VI Dict
- Nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi.danh từEN-VI Dict
- Giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa).danh từEN-VI Dict
- Cái khung gạt (ở cái hái lớn.danh từEN-VI Dict
- Thùng đãi vàng.danh từEN-VI Dict
- Giá để ống nghe (của máy điện thoại).danh từEN-VI Dict
- Đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay.động từEN-VI Dict
- Đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa).động từEN-VI Dict
- Cắt (lúa... ) bằng hái có khung gạt.động từEN-VI Dict
- Đãi (quặng vàng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby slept in the cradle.
-
This city is often called the cradle of civilization.
-
The ship rested in a wooden cradle.
-
He used a cradle to cut the grain.
-
Gold was washed in the cradle.