Nghĩa tiếng Việt
- Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cradle switch played a key role.
/ˈkreɪdəl ˈswɪtʃ/
cradle switch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].
The cradle switch played a key role.