TanroDictionary Sổ từ

cradle switch

/ˈkreɪdəl ˈswɪtʃ/

Anh
0

cradle switch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chuyển mạch trên giá [điện thoại].danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cradle switch played a key role.