Nghĩa tiếng Việt
- Nghề, nghề thủ công.danh từEN-VI Dict
- Tập thể những người cùng nghề (thủ công).danh từEN-VI Dict
- Mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo.danh từEN-VI Dict
- (hàng hải) tàu.danh từEN-VI Dict
- Máy bay.danh từEN-VI Dict
- Hội tam điểm.danh từEN-VI Dict
- làm (bằng tay), gia côngđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her craft is making wooden toys.
-
The craft met every month downtown.
-
He used craft to win the game.
-
The craft waited near the harbor.
-
A small craft flew over the lake.