TanroDictionary Sổ từ

craftsman

/ˈkrɑːftsmən/

Anh Thông dụng
0

craftsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ thủ công; Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ thủ công.danh từEN-VI Dict
  2. Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The craftsman made the chair in a day.

  2. She is a craftsman with fine details.