Nghĩa tiếng Việt
- Thợ thủ công.danh từEN-VI Dict
- Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The craftsman made the chair in a day.
-
She is a craftsman with fine details.
/ˈkrɑːftsmən/
craftsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ thủ công; Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề.
The craftsman made the chair in a day.
She is a craftsman with fine details.