Nghĩa tiếng Việt
- Mào (gà); bờm (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa).danh từEN-VI Dict
- Chỏm mũ sắt; mũ sắt.danh từEN-VI Dict
- Tiêu ngữ (trên huy chương... ).danh từEN-VI Dict
- Đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà... ).danh từEN-VI Dict
- Cạnh sống (của xương).danh từEN-VI Dict
- Vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông.động từEN-VI Dict
- Trèo lên đỉnh, trèo lên nóc.động từEN-VI Dict
- Gợn nhấp nhô (sóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rooster raised its bright crest.
-
The helmet had a silver crest.
-
He wore a crest for the parade.
-
The family crest was carved in stone.
-
The surfer rode on the crest of the wave.