Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crestđộng từEN-VI Dict
- Có biểu tượng riêng.tính từEN-VI Dict
- Có mào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They crested the hill at sunset.
-
The crested flag stood above the door.
-
The bird has a red crested head.