Nghĩa tiếng Việt
- Tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng.danh từEN-VI Dict
- Làm vẹo (cổ); làm ngay (sống lưng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She woke with a crick in her neck.
-
Be careful not to crick your neck while sleeping.
-
to crick one's neck
trẹo gân cổ, vẹo cổ