TanroDictionary

crick

/krɪk/

Anh
0

crick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng; Làm vẹo (cổ); làm ngay (sống lưng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng.danh từEN-VI Dict
  2. Làm vẹo (cổ); làm ngay (sống lưng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She woke with a crick in her neck.

  2. Be careful not to crick your neck while sleeping.

  3. to crick one's neck

    trẹo gân cổ, vẹo cổ