Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của crossđộng từEN-VI Dict
- Sự đi qua, sự vượt qua.danh từEN-VI Dict
- Sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau.danh từEN-VI Dict
- Ngã tư đường.danh từEN-VI Dict
- Lối đi trong hai hàng đinh.danh từEN-VI Dict
- Sự lai giống.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của crossđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is crossing the street carefully.
-
The crossing took only a few minutes.
-
The crossing of two lines formed a plus sign.
-
We waited at the crossing for the light.
-
The crossing between the rows was narrow.