Nghĩa tiếng Việt
- Sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn).danh từEN-VI Dict
- Sự luồn cúi.danh từEN-VI Dict
- Thu mình lấy đà (để nhảy).động từEN-VI Dict
- Né, núp, cúi mình (để tránh đòn).động từEN-VI Dict
- Luồn cúi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a crouch behind the chair.
-
His crouch showed nervousness and doubt.
-
The cat will crouch before it jumps.
-
She crouched under the low shelf.
-
He crouched to please the rude boss.