TanroDictionary

crouch

/kraʊtʃ/

Anh
0

crouch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn); Sự luồn cúi; Thu mình lấy đà (để nhảy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự né, sự núp, sự cúi mình (để tránh đòn).danh từEN-VI Dict
  2. Sự luồn cúi.danh từEN-VI Dict
  3. Thu mình lấy đà (để nhảy).động từEN-VI Dict
  4. Né, núp, cúi mình (để tránh đòn).động từEN-VI Dict
  5. Luồn cúi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a crouch behind the chair.

  2. His crouch showed nervousness and doubt.

  3. The cat will crouch before it jumps.

  4. She crouched under the low shelf.

  5. He crouched to please the rude boss.