TanroDictionary Sổ từ

crouched

/kraʊtʃt/

Anh
0

crouched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crouch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crouchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She crouched to tie her shoes.