TanroDictionary

crowding

/ˈkraʊdɪŋ/

Anh
0

crowding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crowd.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crowd.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Crowding at the door slowed everyone down.