Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crowd.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Crowding at the door slowed everyone down.
/ˈkraʊdɪŋ/
crowding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crowd.
Crowding at the door slowed everyone down.