TanroDictionary Sổ từ

crowding out

/ ˈɑʊt/

Anh
0

crowding out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấn áp; chèn ép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấn áp; chèn ép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowding out was important at work.