TanroDictionary

crypto

/ˈkrɪpˌtoʊ/

Anh
0

crypto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đảng viên bí mật, hội viên bí mật; Đảng viên bí mật đảng cộng sản; người có cảm tình bí mật với cộng sản ((cũng) crypto communist).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đảng viên bí mật, hội viên bí mật.danh từEN-VI Dict
  2. Đảng viên bí mật đảng cộng sản; người có cảm tình bí mật với cộng sản ((cũng) crypto communist).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a crypto in the secret group.

  2. The crypto kept his true views private.