Nghĩa tiếng Việt
- Hình lập phương, hình khối.danh từEN-VI Dict
- Luỹ thừa ba.danh từEN-VI Dict
- Lên tam thừa.động từEN-VI Dict
- Đo thể tích.động từEN-VI Dict
- Lát bằng gạch hình khối.động từEN-VI Dict
- Thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was shaped like a cube.
-
The cube played a key role.
-
She cubed the number to solve it.
-
The team cube the room before painting.
-
They cube the floor with small tiles.