TanroDictionary

cube

/kjuːb/

Anh
0

cube là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình lập phương, hình khối; Luỹ thừa ba; Lên tam thừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình lập phương, hình khối.danh từEN-VI Dict
  2. Luỹ thừa ba.danh từEN-VI Dict
  3. Lên tam thừa.động từEN-VI Dict
  4. Đo thể tích.động từEN-VI Dict
  5. Lát bằng gạch hình khối.động từEN-VI Dict
  6. Thái thành hình khối, thái hạt lựu (cà rốt... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box was shaped like a cube.

  2. The cube played a key role.

  3. She cubed the number to solve it.

  4. The team cube the room before painting.

  5. They cube the floor with small tiles.