Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cubeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cubed the cheese into small pieces.
/kjˈuːbd/
cubed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cube.
He cubed the cheese into small pieces.