TanroDictionary

cussed

/ˈkʌsɪd/

Anh
0

cussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa; Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa.tính từEN-VI Dict
  2. Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cussed old car would not start.

  2. He was cussed and refused to agree.