Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa.tính từEN-VI Dict
- Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cussed old car would not start.
-
He was cussed and refused to agree.
/ˈkʌsɪd/
cussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa; Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.
The cussed old car would not start.
He was cussed and refused to agree.