TanroDictionary

dabble

/ˈdæbl/

Anh
0

dabble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt; Vầy, lội, mò, khoắng; (+ in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt.động từEN-VI Dict
  2. Vầy, lội, mò, khoắng.động từEN-VI Dict
  3. (+ in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child dabbled his hands in the stream.

  2. They dabble in painting after work.

  3. He likes to dabble in photography as a hobby.

  4. to dabble in poetry

    học đòi làm thơ