TanroDictionary Sổ từ

dabbler

/ˈdæblɜː/

Anh
0

dabbler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vầy, người mò, người khoắng; người làm chơi làm bời, người làm theo kiểu tài tử, người học đòi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vầy, người mò, người khoắng.danh từEN-VI Dict
  2. người làm chơi làm bời, người làm theo kiểu tài tử, người học đòi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dabbler tried the piano for fun.

  2. He is just a dabbler in poetry and not a pro.

  3. a dabbler in poetry

    người học đòi làm thơ