TanroDictionary

dapple

/ˈdæpəl/

Anh
0

dapple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốm, vết lốm đốm; Chấm lốm đốm, làm lốm đốm; Có đốm, lốm đốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốm, vết lốm đốm.danh từEN-VI Dict
  2. Chấm lốm đốm, làm lốm đốm.động từEN-VI Dict
  3. Có đốm, lốm đốm.động từEN-VI Dict
  4. Vầng mây trắng và xám, lốm đốm mây trắng và xám (trời).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sunlight left a dapple on the floor.

  2. The sunlight began to dapple the forest floor.

  3. The horse was dappled with white spots.

  4. Clouds dappled the sky all afternoon.

  5. to dapple paint on a picture

    chấm màu lốm đốm lên tranh