Nghĩa tiếng Việt
- Đốm, vết lốm đốm.danh từEN-VI Dict
- Chấm lốm đốm, làm lốm đốm.động từEN-VI Dict
- Có đốm, lốm đốm.động từEN-VI Dict
- Vầng mây trắng và xám, lốm đốm mây trắng và xám (trời).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sunlight left a dapple on the floor.
-
The sunlight began to dapple the forest floor.
-
The horse was dappled with white spots.
-
Clouds dappled the sky all afternoon.
-
to dapple paint on a picture
chấm màu lốm đốm lên tranh