Nghĩa tiếng Việt
- (Thường dùng như số ít) số liệu, dữ kiện, tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết).danh từEN-VI Dict
- Số nhiều của datumdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The data showed a clear rise in sales.
-
These data are stored on the server.