TanroDictionary

deacon

/ˈdiːkən/

Anh
0

deacon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trợ tế; Thầy phó tế , chấp sự; Bộ da dê mới đẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trợ tế.danh từEN-VI Dict
  2. Thầy phó tế , chấp sự .danh từEN-VI Dict
  3. Bộ da dê mới đẻ.danh từEN-VI Dict
  4. Tụng kinh ê a.động từEN-VI Dict
  5. Bày bán để hàng tốt (hoa quả...) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deacon helped during the service.

  2. The deacon read quietly from the book.

  3. The farmer found a young deacon in the pen.

  4. He seasoned through the old chant.

  5. They will deacon the fruit at the market.