TanroDictionary Sổ từ

deaconship

/ˈdiːkənˌʃɪp/

Anh
0

deaconship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức trợ tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức trợ tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied the path to deaconship.