death
/deθ/
death là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chết; cái chết; Sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt.
Nghĩa tiếng Việt
- Sự chết; cái chết.danh từEN-VI Dict
- Sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man died a natural death.
-
The failure brought the death of his hopes.
-
natural death
sự chết tự nhiên
-
a violent death
cái chết bất đắc kỳ tử
-
to be in the jaws of death
trong tay thần chết
Cách đọc khác của 「death」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ alternative spelling of です (desu)
Wiktionary
Ví dụ
- 「なのでR」や「そうdeath」
- ニホンちゃんの特別な存在になるにはカンコ君、あと半万年ほど時間がかかりそう deathIt will take about half a million more years for Kanko-kun to become special to Nihong-chan.
- 合気道五段の私にちょっかいかけるからDEATHわよ