Nghĩa tiếng Việt
- Không chết, bất tử, bất diệt, sống mãi, đời đời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His fame remains deathless in our history books.
-
deathless fame
danh tiếng đời đời
/ˈdeθləs/
deathless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chết, bất tử, bất diệt, sống mãi, đời đời.
His fame remains deathless in our history books.
deathless fame
danh tiếng đời đời