TanroDictionary

decant

/dɪˈkænt/

Anh
0

decant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gạn, chắt (chất lỏng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gạn, chắt (chất lỏng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She decanted the soup into a clean bowl.