Nghĩa tiếng Việt
- Hợp với khuôn phép.tính từEN-VI Dict
- Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.tính từEN-VI Dict
- Lịch sự, tao nhã, đàng hoàng.tính từEN-VI Dict
- Kha khá, tươm tất.tính từEN-VI Dict
- Tử tế, tốt.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please wear a decent shirt to dinner.
-
They lived in a decent, quiet home.
-
He gave a decent reply to the question.
-
She cooked a decent meal for the guests.
-
It is very decent of you to help me.