TanroDictionary

decent

/ˈdiːsnt/

Anh
0

decent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp với khuôn phép; Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh; Lịch sự, tao nhã, đàng hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp với khuôn phép.tính từEN-VI Dict
  2. Đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh.tính từEN-VI Dict
  3. Lịch sự, tao nhã, đàng hoàng.tính từEN-VI Dict
  4. Kha khá, tươm tất.tính từEN-VI Dict
  5. Tử tế, tốt.tính từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please wear a decent shirt to dinner.

  2. They lived in a decent, quiet home.

  3. He gave a decent reply to the question.

  4. She cooked a decent meal for the guests.

  5. It is very decent of you to help me.