Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của decentralizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company decentralized its teams last month.
/diːˈsɛntrəlaɪzd/
decentralized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của decentralize.
The company decentralized its teams last month.