TanroDictionary

declassify

/ˌdiːˈklæsɪfaɪ/

Anh
0

declassify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ ra trong bảng phân loại; Loại ra khỏi, loại coi là bí mặt quốc gia (tài liệu, tin tức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ ra trong bảng phân loại.động từEN-VI Dict
  2. Loại ra khỏi, loại coi là bí mặt quốc gia (tài liệu, tin tức).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists declassify the sample before storage.

  2. The agency will declassify the old file soon.