TanroDictionary

decoupling

/[diːˈkʌpəlɪŋ]/

Anh
0

decoupling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decouple.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decouple.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are decoupling the parts for repair.