Nghĩa tiếng Việt
- Bộ điện dung thoát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the decoupling capacitor yesterday.
/ˌdiˈkəplin kəˈpæsətɜː/
decoupling capacitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ điện dung thoát.
She saw the decoupling capacitor yesterday.