TanroDictionary Sổ từ

decoupling capacitor

/ˌdiˈkəplin kəˈpæsətɜː/

Anh
0

decoupling capacitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ điện dung thoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ điện dung thoát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the decoupling capacitor yesterday.