Nghĩa tiếng Việt
- Làm sâu hơn; đào sâu thêm.động từEN-VI Dict
- Làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm... ).động từEN-VI Dict
- Làm đậm thêm (màu sắc).động từEN-VI Dict
- Làm trầm thêm (giọng nói).động từEN-VI Dict
- Sâu thêm.động từEN-VI Dict
- Sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn.động từEN-VI Dict
- Đậm thêm (màu sắc).động từEN-VI Dict
- Trầm hơn nữa (giọng nói).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to deepen the pool for the kids.
-
We can deepen the result quickly.
-
A little paint can deepen the blue.
-
He deepened his voice for the play.
-
Mix more ink to deepen the color.