TanroDictionary

deepen

/ˈdiːpən/

Anh
0

deepen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sâu hơn; đào sâu thêm; Làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm... ); Làm đậm thêm (màu sắc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sâu hơn; đào sâu thêm.động từEN-VI Dict
  2. Làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm, làm đậm đà thêm, làm đằm thắm thêm (tình cảm... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm đậm thêm (màu sắc).động từEN-VI Dict
  4. Làm trầm thêm (giọng nói).động từEN-VI Dict
  5. Sâu thêm.động từEN-VI Dict
  6. Sâu sắc hơn, đậm đà hơn, đằm thắm hơn.động từEN-VI Dict
  7. Đậm thêm (màu sắc).động từEN-VI Dict
  8. Trầm hơn nữa (giọng nói).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to deepen the pool for the kids.

  2. We can deepen the result quickly.

  3. A little paint can deepen the blue.

  4. He deepened his voice for the play.

  5. Mix more ink to deepen the color.