TanroDictionary

defensive

/dɪˈfensɪv/

Anh
0

defensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ; Thế thủ, thế phòng ngự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ.tính từEN-VI Dict
  2. Thế thủ, thế phòng ngự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She carried a defensive weapon for her safety.

  2. The team was forced to stand on the defensive.

  3. a defensive weapon

    vũ khí để bảo vệ

  4. defensive warfare

    chiến tranh tự vệ

  5. to take defensive measure

    có những biện pháp phòng thủ