Nghĩa tiếng Việt
- Tính cách phòng vệ, tính cách phòng thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her defensiveness ended the calm discussion.
/dɪˈfensɪvnəs/
defensiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cách phòng vệ, tính cách phòng thủ.
Her defensiveness ended the calm discussion.