Nghĩa tiếng Việt
- Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa.tính từEN-VI Dict
- The defunct người chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old shop is now defunct.
-
The defunct was remembered kindly by neighbors.
/dɪˈfʌŋkt/
defunct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa; The defunct người chết.
The old shop is now defunct.
The defunct was remembered kindly by neighbors.