TanroDictionary

denizen

/ˈdenɪzn/

Anh
0

denizen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ở, cư dân; Kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân); Cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở, cư dân.danh từEN-VI Dict
  2. Kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân).danh từEN-VI Dict
  3. Cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu.danh từEN-VI Dict
  4. Từ vay mượn.danh từEN-VI Dict
  5. Nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A denizen of the town waved from his porch.

  2. She became a denizen with full legal rights.

  3. The garden had a denizen well suited to the climate.

  4. The word is a denizen of old speech.

  5. The city may denizen skilled workers for a year.