Nghĩa tiếng Việt
- Sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai.danh từEN-VI Dict
- Dàn quân, dàn trận, triển khai.động từEN-VI Dict
- triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụngđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deploy began before sunrise.
-
They deploy workers across the field.
-
We deploy the ape every Friday.