TanroDictionary

deploy

/dɪˈplɔɪ/

Anh
0

deploy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai; Dàn quân, dàn trận, triển khai; triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dàn quân, sự dàn trận, sự triển khai.danh từEN-VI Dict
  2. Dàn quân, dàn trận, triển khai.động từEN-VI Dict
  3. triển khai, ứng dụng, đưa vào sử dụngđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deploy began before sunrise.

  2. They deploy workers across the field.

  3. We deploy the ape every Friday.