Nghĩa tiếng Việt
- Loại bỏ một ứng cử viên, vì người ấy đang có chân trong quốc hội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose to deselect the extra option.
/ˌdiːsɪˈlekt/
deselect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại bỏ một ứng cử viên, vì người ấy đang có chân trong quốc hội.
She chose to deselect the extra option.