Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deselect.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is deselecting a few wrong options.
/ˌdiːsɪˈlektɪŋ/
deselecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deselect.
She is deselecting a few wrong options.