TanroDictionary

desolate

/ˈdesələt/

Anh
0

desolate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị tàn phá, tan hoang, đổ nát; Hoang vắng, không người ở, tiêu điều; Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị tàn phá, tan hoang, đổ nát.tính từEN-VI Dict
  2. Hoang vắng, không người ở, tiêu điều.tính từEN-VI Dict
  3. Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc.tính từEN-VI Dict
  4. Đau buồn, buồn phiền, sầu não.tính từEN-VI Dict
  5. Tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang.động từEN-VI Dict
  6. Làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng).động từEN-VI Dict
  7. Ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi.động từEN-VI Dict
  8. Làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm left the garden desolate.

  2. They found a desolate beach at dawn.

  3. The lost dog looked desolate and lonely.

  4. She felt desolate after hearing the news.

  5. The flood can desolate a whole village.