TanroDictionary Sổ từ

desolately

/ˈdɛsələtli/

Anh
0

desolately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chán chường, thất vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chán chường, thất vọng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved desolately through the crowd.