/ˈdɛsələtli/
desolately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chán chường, thất vọng.
He moved desolately through the crowd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm